Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Cuối K1- TH Đức Giang

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Đình Tiếp (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:51' 07-01-2020
Dung lượng: 48.5 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Phan Đình Tiếp (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:51' 07-01-2020
Dung lượng: 48.5 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ I- NĂM HỌC: 2019 - 2020
MÔN: TOÁN- LỚP 2
(Thời gian làm bài: 45 phút)
Họ và tên: ……............................................................................................., Lớp 2…, Trường TH Đức Giang
GV coi
GV chấm
Điểm
Nhận xét của giáo viên
......................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................
Bài 1. Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng
a) 90 là số liền sau của số:
A. 79 B. 91 C. 80 D. 89
b) 16 giờ hay ..…giờ chiều. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 3 B. 5 C. 4 D. 16
c) Năm nay ông 60 tuổi, bố kém ông 31 tuổi. Hỏi năm nay bố bao nhiêu tuổi ?
A. 37 tuổi B. 29 tuổi C. 47 tuổi D. 39 tuổi
d) 26kg + 12kg - 28kg = …. kg. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 10 B. 78 C. 50 D. 12
g) Hai số thích hợp điền vào dãy số 3; 5; 7; ; …; …. là:
A. 10; 11 B. 9 ; 11 C. 13; 15 D. 11; 12
h) Hiệu hai số là 8, số trừ là 24, số bị trừ là:
A. 18 B. 23 C. 32 D. 16
Bài 2. Đặt tính rồi tính
43 + 25
……………..……
……………..……
……………..……
36 + 57
………………..…
……………….…
……………….…
97 - 25
…………….……
………….………
……………………
100 - 85
……………….……
………………….…
………………….…
Bài 3. Viết các số 68; 60; 100; 91; 70;59
a) Theo thứ tự từ lớn đến bé: ………………………………………………………………………………………….
Theo thứ tự từ bé đến lớn: ……………………………………………………………………………………….
Bài 4. Tìm x
65 + x = 95
……………………………………………………..
……………………………………….…………….
……………………………………….…………….
53 - x = 13 + 10
………………………………………………………..
…………………………………………….………….
……………………………………….……………….
Bài 5. Mẹ có 72 quả cam, đã bán đi 38 quả; Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu quả cam ?
Bài giải
Bài 6. Hãy vẽ thêm một đoạn thẳng vào hình bên để có một hình tam giác và hai hình tứ giác rồi đọc tên các hình đó
MÔN: TOÁN- LỚP 2
(Thời gian làm bài: 45 phút)
Họ và tên: ……............................................................................................., Lớp 2…, Trường TH Đức Giang
GV coi
GV chấm
Điểm
Nhận xét của giáo viên
......................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................
Bài 1. Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng
a) 90 là số liền sau của số:
A. 79 B. 91 C. 80 D. 89
b) 16 giờ hay ..…giờ chiều. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 3 B. 5 C. 4 D. 16
c) Năm nay ông 60 tuổi, bố kém ông 31 tuổi. Hỏi năm nay bố bao nhiêu tuổi ?
A. 37 tuổi B. 29 tuổi C. 47 tuổi D. 39 tuổi
d) 26kg + 12kg - 28kg = …. kg. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 10 B. 78 C. 50 D. 12
g) Hai số thích hợp điền vào dãy số 3; 5; 7; ; …; …. là:
A. 10; 11 B. 9 ; 11 C. 13; 15 D. 11; 12
h) Hiệu hai số là 8, số trừ là 24, số bị trừ là:
A. 18 B. 23 C. 32 D. 16
Bài 2. Đặt tính rồi tính
43 + 25
……………..……
……………..……
……………..……
36 + 57
………………..…
……………….…
……………….…
97 - 25
…………….……
………….………
……………………
100 - 85
……………….……
………………….…
………………….…
Bài 3. Viết các số 68; 60; 100; 91; 70;59
a) Theo thứ tự từ lớn đến bé: ………………………………………………………………………………………….
Theo thứ tự từ bé đến lớn: ……………………………………………………………………………………….
Bài 4. Tìm x
65 + x = 95
……………………………………………………..
……………………………………….…………….
……………………………………….…………….
53 - x = 13 + 10
………………………………………………………..
…………………………………………….………….
……………………………………….……………….
Bài 5. Mẹ có 72 quả cam, đã bán đi 38 quả; Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu quả cam ?
Bài giải
Bài 6. Hãy vẽ thêm một đoạn thẳng vào hình bên để có một hình tam giác và hai hình tứ giác rồi đọc tên các hình đó
 






Các ý kiến mới nhất